thoát ly

- Tách khỏi, không còn liên quan nữa: Thoát ly gia đình; Thoát ly thực tế.


hdg.1. Xa rời, tách khỏi nơi tập thể vốn có quan hệ mật thiết. Thoát ly gia đình. Thoát ly quần chúng.
2. Rời khỏi gia đình, địa phương, công việc sản xuất để tham gia công tác cách mạng. Cán bộ thoát ly. Tổ du kích thoát ly.

xem thêm: lìa, bỏ, ly biệt, thoát ly, rời khỏi